
FENDONA 10 SC
Sản phẩm của CHLB Đức Detail information:
Hướng dẫn sử dụng:
Diệt muỗi truyền bệnh sốt rét
Đối tượng
Biện pháp
Liều lượng (nguyên chất)
Số lần xử lý
Anopheles
Phun tường [...]
|

PERMECIDE 50 EC
Thành phần: Permethrin (cis/trans: 40/60)....... 50 % w/v Dung môi và chất nhũ hoá .......... 50 % w/v Đóng gói: Chai 1 lít Nhà sản xuất: Krishi Rasayan FMC Fortuna
Detail information:
Hướng dẫn sử dụng: Permecide 50 EC dạng nhũ dầu đậm đặc, hiệu lực trừ muỗi truyền [...]

Diệt trừ các loài muỗi truyền bệnh sốt rét, sốt xuất huyết Hoạt chất: Permethrin ..................................... 500 g/l Đóng chai: 1 lít
Detail information:
Hướng dẫn sử dụng
Cách phun
Tỷ lệ pha loãng hoá chất
Mức áp dụng
Phun ULV
- Trong nhà
- [...]
 SOLFAC 10 WPthuộc nhóm Cúc tổng hợp ít độc với người và động vật máu nóng, có tác động diệt trừ muỗi nhanh chóng, hiệu quả kéo dài nếu không bị rửa trôi.
 Map Olive 10 WP thuộc nhóm cúc tổng hợp , vì vậy ít ảnh hưởng đến sức khoẻ người sử dụng và môi trường.
Detail information:
Thành phần: Lambda Cyhaclothrin ..........10% và các chất phụ gia 90%.
Trọng lượng tịnh : gói 62.5g.
Xuất xứ: Hockley International Pte., Ltd.
 Hóa chất phun không gian phòng trừ các loài muỗi gây hại
Detail information:
Gốc Deltamethrin, hợp chất có hoạt lực diệt côn trùng cao
Hiệu quả kinh tế
Đa dụng.
Đặc tính chung:
K – othrine 10 ULV với hoạt chất Deltamethrin là thuốc diệt muỗi ruồi và các loại côn trùng bay.
 Thuốc diệt côn trùng có độ độc thấp với người và động vật máu nóng nhưng rất mạnh với các côn trùng gây hại như: kiến, gián, mối, mọt, mạt, rận, rệp, bọ chét, ve, muỗi...
Detail information:
Thành phần:
Dạng bột, 100g chứa
Cyfluthrin ............................................

Tiêu diệt muỗi gây bệnh Sốt rét, Sốt xuất huyết, Viêm não Nhật Bản ... Phòng chống kiến, gián, ruồi gây các bệnh sốt thương hàn, kiết lị ...
Sản phẩm liên doanh với Công ty Alderelm Ltd.
 Ngăn chặn sự lan truyền bệnh
Thuốc diệt ruồi Quick bayt chứa hoạt chất mới diệt ruồi nhanh chóng.
Detail information:
Thành phần:
Imidacloprid ................................................. 0,50 %
Muscalure .....................................................
|
|
|
|
|
|